Часы работы: 8:00 – 18:00 (Пн – Вс) Горячая линия: 0258 730 8386 Sante.dentalvn@gmail.com
0258 730 8386
Menu

Bảng giá nha khoa

Chi phí minh bạch, rõ ràng theo từng hạng mục. Vui lòng liên hệ để được tư vấn mức giá chính xác theo tình trạng của bạn.

Trả góp 0% lãi suất — hỗ trợ đến 24 tháng Hotline tư vấn: 0258 730 8386

Implant

Price
Notes
Service Price Notes
Trụ Implant Megagen (Hàn Quốc) 30.000.000đ Bảo hành 5 năm
Trụ Implant Hahn (Mỹ) 40.000.000đ Bảo hành 10 năm
Trụ Implant Neodent (Thụy Sĩ) 40.000.000đ Bảo hành 10 năm
Trụ Implant Straumann (Thụy Sĩ) 46.000.000đ Bảo hành 10 năm

Niềng răng

Price
Notes
Service Price Notes
Niềng răng mắc cài kim loại (Thường) From $60,000,000 Chi phí trọn gói
Niềng răng mắc cài kim loại (Tự buộc / Tự đóng) From $70,000,000 Chi phí trọn gói
Niềng răng mắc cài sứ (Thường) From $75,000,000 Chi phí trọn gói
Niềng răng mắc cài sứ (Tự buộc) From $85,000,000 Chi phí trọn gói
Chỉnh nha kỹ thuật cung Meaw (Cung đa Loop) From $80,000,000 Áp dụng ca cắn hở / móm nặng

Răng sứ thẩm mỹ

Price
Notes
Service Price Notes
Mão răng sứ Titan (PFM) 4.000.000đ Bảo hành 5 năm
Mão toàn sứ Katana / UNC (Nhật Bản) 5.000.000đ Bảo hành 7 năm
Mão toàn sứ Zirconia / Cercon HT (Đức) From $6,000,000 Bảo hành 10 năm
Mão sứ thủy tinh cao cấp Emax / Lava Esthetic From $10,000,000 Bảo hành 15 năm

Nha khoa tổng quát

Price
Notes
Service Price Notes
Cạo vôi răng & Đánh bóng (2 hàm - Mức nhẹ) 150.000đ
Cạo vôi răng & Đánh bóng (2 hàm - Mức vừa/nặng) 300.000đ
Điều trị viêm nướu & Cạo vôi sâu dưới nướu From $400,000

Nha khoa trẻ em

Price
Notes
Service Price Notes
Nha khoa trẻ em $150,000 Nhẹ nhàng, thân thiện - Bé khỏe, bé vui

Tẩy trắng răng

Price
Notes
Service Price Notes
Máng & Thuốc tẩy trắng tại nhà 1.800.000đ 1 bộ kit (gồm 1 cặp khay ngậm + thuốc Opalescence)
Tẩy trắng răng tại phòng khám (Opalescence) 5.000.000đ Tẩy trắng phòng khám + 1 bộ kit ngậm tại nhà
Tẩy trắng răng công nghệ cao Zoom2 WhiteSpeed (Mỹ) 7.000.000đ Đèn LED mật độ cao + 1 bộ kit ngậm tại nhà
Ống thuốc tẩy trắng ngậm tại nhà bổ sung 400.000đ 1 ống Opalescence chính hãng

Dán Sứ Veneer

Price
Notes
Service Price Notes
Dán Sứ Veneer $6,000,000 Bảo tồn răng thật - Mài răng siêu mỏng

Nhổ Răng Khôn Siêu Âm

Price
Notes
Service Price Notes
Nhổ răng khôn mọc thẳng (hàm trên) From $1,000,000 1 răng
Nhổ răng khôn mọc lệch nhẹ / mọc kẹt From $2,000,000 1 răng
Tiểu phẫu nhổ răng khôn mọc ngầm 90 độ / sát dây thần kinh From $4,000,000 1 răng (Bác sĩ chuyên khoa Phẫu thuật hàm mặt)
Ghép màng huyết tương giàu tiểu cầu PRF lành thương nhanh 1.000.000đ 1 vị trí nhổ

Trám Răng Thẩm Mỹ

Price
Notes
Service Price Notes
Trám xoang 1 răng sữa 500.000đ
Trám xoang 2 răng sữa 600.000đ
Trám Composite xoang 1 600.000đ
Trám Composite xoang 2/3/5 900.000đ
Trám Composite xoang 4 1.000.000đ
Trám đắp mặt Composite From $3,000,000
Trám bít hố rãnh 600.000đ
Trám răng Inlay/Onlay Zirconia/Cerec 6.000.000đ
Bôi thuốc chống ê 200.000đ
Điều trị đốm trắng độ 1 - 3 From $2,000,000
Bôi gel Flour 500.000đ
Mão SSC cho răng sau (Trẻ em) 1.000.000đ
Mão SSC cho răng trước (Trẻ em) 1.500.000đ

Chỉnh Nha Sớm Cho Trẻ Em

Price
Notes
Service Price Notes
Chỉnh Nha Tăng Trường - Giảm Hô $16,000,000
Chỉnh Nha Trăng Trưởng - Giảm Móm $15,000,000

Phục Hình Tháo Lắp Răng

Price
Notes
Service Price Notes
Tháo lắp toàn hàm $14,000,000
test $1,500,000

Trồng răng Implant 1 răng

Price
Notes
Service Price Notes
Trụ Implant Megagen (Hàn Quốc) 30.000.000đ Bảo hành 5 năm
Trụ Implant Hahn (Mỹ) 40.000.000đ Bảo hành 10 năm
Trụ Implant Neodent (Thụy Sĩ) 40.000.000đ Bảo hành 10 năm
Trụ Implant Straumann (Thụy Sĩ) 46.000.000đ Bảo hành 10 năm

Trồng răng Implant vài răng

Price
Notes
Service Price Notes
Trồng 2 trụ Implant nâng đỡ cầu 3 răng (Megagen Hàn Quốc) 60.000.000đ Bảo hành 5 năm
Trồng 2 trụ Implant nâng đỡ cầu 3 răng (Hahn Mỹ) 80.000.000đ Bảo hành 10 năm
Trồng 2 trụ Implant nâng đỡ cầu 3 răng (Neodent Thụy Sĩ) 80.000.000đ Bảo hành 10 năm
Trồng 2 trụ Implant nâng đỡ cầu 3 răng (Straumann Thụy Sĩ) 92.000.000đ Bảo hành 10 năm
Mão răng sứ Zirconia gắn trên Implant 6.000.000đ 1 răng

Trồng răng Implant toàn hàm All-on-4 / All-on-6

Price
Notes
Service Price Notes
Trồng răng Implant All on 4 (Trụ Hàn Quốc) 210.000.000đ
Trồng răng Implant All on 4 (Trụ Mỹ / Pháp) 240.000.000đ
Trồng răng Implant All on 4 (Trụ Straumann Thụy Sĩ) 260.000.000đ
Trồng răng Implant All on 6 (Trụ Hàn Quốc) 250.000.000đ
Trồng răng Implant All on 6 (Trụ Mỹ / Pháp) 270.000.000đ
Trồng răng Implant All on 6 (Trụ Straumann Thụy Sĩ) 300.000.000đ

Trồng răng Implant cho Việt Kiều

Price
Notes
Service Price Notes
Trụ Implant Megagen (Hàn Quốc) 30.000.000đ Bảo hành 5 năm toàn cầu
Trụ Implant Hahn (Mỹ) 40.000.000đ Bảo hành 10 năm toàn cầu
Trụ Implant Neodent (Thụy Sĩ) 40.000.000đ Bảo hành 10 năm toàn cầu
Trụ Implant Straumann (Thụy Sĩ) 46.000.000đ Bảo hành 10 năm toàn cầu
Implant All-on-4 toàn hàm (Trụ Straumann) 260.000.000đ Bảo hành trọn đời
Implant All-on-6 toàn hàm (Trụ Straumann) 300.000.000đ Bảo hành trọn đời

Niềng răng mắc cài (Kim loại / Sứ)

Price
Notes
Service Price Notes
Niềng răng mắc cài kim loại (Thường) From $60,000,000 Chi phí trọn gói
Niềng răng mắc cài kim loại (Tự buộc / Tự đóng) From $70,000,000 Chi phí trọn gói
Niềng răng mắc cài sứ (Thường) From $75,000,000 Chi phí trọn gói
Niềng răng mắc cài sứ (Tự buộc) From $85,000,000 Chi phí trọn gói
Chỉnh nha kỹ thuật cung Meaw (Cung đa Loop) From $80,000,000 Áp dụng ca cắn hở / móm nặng

Niềng Răng Khay Trong Suốt Invisalign

Price
Notes
Service Price Notes
Niềng răng trong suốt Invisalign (Mức độ nhẹ / Cấp độ 1) 65.000.000đ Gói Express / Lite
Niềng răng trong suốt Invisalign (Mức độ trung bình / Cấp độ 2) 85.000.000đ Gói Moderate
Niềng răng trong suốt Invisalign (Mức độ phức tạp / Cấp độ 3) From $110,000,000 Gói Comprehensive

Niềng răng cho trẻ em

Price
Notes
Service Price Notes
Niềng tăng trưởng (Khí cụ EF, Headgear, Facemask, Quad-Helix) From $15,000,000 Cho trẻ 6 - 12 tuổi
Niềng răng trong suốt Invisalign First From $70,000,000 Cho trẻ 6 - 12 tuổi
Niềng răng mắc cài kim loại / sứ (Giai đoạn hoàn thiện) From $50,000,000 Trẻ từ 12 tuổi trở lên
Niềng răng trong suốt Invisalign Teen From $125,000,000 Thiếu niên từ 12 - 19 tuổi

Phục hồi răng cối sữa

Price
Notes
Service Price Notes
Chụp mão thép không gỉ SSC (Stainless Steel Crown) 1.500.000đ Chi phí trọn gói 1 răng
Trám răng cối sữa thẩm mỹ (Composites/GIC) From $300,000 Áp dụng ca sâu nhẹ
Điều trị tủy răng cối sữa (Nội nha trẻ em) From $500,000 Trước khi bọc mão

Trám răng phòng ngừa sâu răng (Sealant)

Price
Notes
Service Price Notes
Trám bít hố rãnh phòng ngừa sâu răng (Glassionomer Cement / Sealant) From $300,000 Chi phí trọn gói 1 răng hàm
Bôi Vecni Fluor phòng ngừa sâu toàn hàm 300.000đ Tăng cường khoáng hóa men răng cho bé

Mặt dán sứ Veneer

Price
Notes
Service Price Notes
Mặt dán sứ Veneer Emax Press / Emax ZirCAD From $9,000,000 Bảo hành 10 - 15 năm (1 răng)
Mặt dán sứ Ultra Thin Veneer (Không mài răng) From $12,000,000 Bảo tồn 100% men răng
Tẩy trắng răng kết hợp trước khi dán Veneer 2.500.000đ Trọn gói toàn hàm

Bọc răng sứ thẩm mỹ

Price
Notes
Service Price Notes
Mão răng sứ Titan (PFM) 4.000.000đ Bảo hành 5 năm
Mão toàn sứ Katana / UNC (Nhật Bản) 5.000.000đ Bảo hành 7 năm
Mão toàn sứ Zirconia / Cercon HT (Đức) From $6,000,000 Bảo hành 10 năm
Mão sứ thủy tinh cao cấp Emax / Lava Esthetic From $10,000,000 Bảo hành 15 năm

Tẩy trắng răng

Price
Notes
Service Price Notes
Máng & Thuốc tẩy trắng tại nhà 1.800.000đ 1 bộ kit (gồm 1 cặp khay ngậm + thuốc Opalescence)
Tẩy trắng răng tại phòng khám (Opalescence) 5.000.000đ Tẩy trắng phòng khám + 1 bộ kit ngậm tại nhà
Tẩy trắng răng công nghệ cao Zoom2 WhiteSpeed (Mỹ) 7.000.000đ Đèn LED mật độ cao + 1 bộ kit ngậm tại nhà
Ống thuốc tẩy trắng ngậm tại nhà bổ sung 400.000đ 1 ống Opalescence chính hãng

Điều trị cười hở lợi

Price
Notes
Service Price Notes
Cắt nướu làm dài thân răng (không chỉnh xương) From $1,000,000 1 răng
Phẫu thuật làm dài thân răng (có chỉnh xương) From $2,000,000 1 răng (Trọn gói 1 hàm: 8.000.000đ - 12.000.000đ)
Phẫu thuật ghép nướu thẩm mỹ From $5,000,000 Phục hồi tụt nướu 1 răng

Nhổ răng khôn (không đau)

Price
Notes
Service Price Notes
Nhổ răng khôn mọc thẳng (hàm trên) From $1,000,000 1 răng
Nhổ răng khôn mọc lệch nhẹ / mọc kẹt From $2,000,000 1 răng
Tiểu phẫu nhổ răng khôn mọc ngầm 90 độ / sát dây thần kinh From $4,000,000 1 răng (Bác sĩ chuyên khoa Phẫu thuật hàm mặt)
Ghép màng huyết tương giàu tiểu cầu PRF lành thương nhanh 1.000.000đ 1 vị trí nhổ

Điều trị tủy răng

Price
Notes
Service Price Notes
Nội nha Chữa tủy Răng cửa / Răng nanh 3.500.000đ 1 răng (1 ống tủy)
Nội nha Chữa tủy Răng cối nhỏ 4.000.000đ 1 răng (1 - 2 ống tủy)
Nội nha Chữa tủy Răng cối lớn (Răng hàm) 5.000.000đ 1 răng (3 - 4 ống tủy)
Điều trị nội nha lại (Răng chữa tủy hỏng nơi khác) From $4,000,000 Tùy vị trí răng & độ phức tạp
Chữa tủy răng sữa trẻ em + Trám GIC From $1,500,000 1 răng

Trám Răng Thẩm Mỹ

Price
Notes
Service Price Notes
Trám xoang 1 răng sữa 500.000đ
Trám xoang 2 răng sữa 600.000đ
Trám Composite xoang 1 600.000đ
Trám Composite xoang 2/3/5 900.000đ
Trám Composite xoang 4 1.000.000đ
Trám đắp mặt Composite From $3,000,000
Trám bít hố rãnh 600.000đ
Trám răng Inlay/Onlay Zirconia/Cerec 6.000.000đ
Bôi thuốc chống ê 200.000đ
Điều trị đốm trắng độ 1 - 3 From $2,000,000
Bôi gel Flour 500.000đ
Mão SSC cho răng sau (Trẻ em) 1.000.000đ
Mão SSC cho răng trước (Trẻ em) 1.500.000đ

Cạo vôi răng & đánh bóng

Price
Notes
Service Price Notes
Cạo vôi răng, đánh bóng độ 1 500.000đ 2 hàm
Cạo vôi răng, đánh bóng độ 2 700.000đ 2 hàm
Cạo vôi răng, đánh bóng độ 3 800.000đ 2 hàm
Cạo vôi răng, đánh bóng độ 4 1.200.000đ 2 hàm, 2 lần hẹn
Cạo vôi đánh bóng sau tháo mắc cài 1.000.000đ 2 hàm
Thổi cát From $1,000,000 2 hàm
Thổi cát độ 1 1.000.000đ
Thổi cát độ 2 1.500.000đ
Thổi cát độ 3 2.000.000đ

Phục Hình Răng Sứ CAD/CAM

Price
Notes
Service Price Notes
Trám răng Inlay / Onlay sứ CAD/CAM From $3,500,000 Phục hồi răng vỡ sứt lớn
Mão toàn sứ Zirconia CAD/CAM 6.000.000đ Bảo hành 10 năm (1 răng)
Mão toàn sứ Emax / Lava CAD/CAM From $9,000,000 Thẩm mỹ cao cấp, bảo hành 15 năm
Mão sứ CAD/CAM trên Implant From $8,000,000 Chế tác chính xác khớp nối Abutment

Niềng Răng Khay Trong Suốt Smartee

Price
Notes
Service Price Notes
Niềng răng trong suốt Invisalign (Mức độ nhẹ / Cấp độ 1) 65.000.000đ Gói Express / Lite
Niềng răng trong suốt Invisalign (Mức độ trung bình / Cấp độ 2) 85.000.000đ Gói Moderate
Niềng răng trong suốt Invisalign (Mức độ phức tạp / Cấp độ 3) From $110,000,000 Gói Comprehensive

Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo. Chi phí thực tế tùy thuộc vào tình trạng răng và phác đồ điều trị của từng khách hàng.

Santé hỗ trợ trả góp 0% lãi suất qua thẻ tín dụng và các đơn vị tài chính đối tác — áp dụng cho Implant, niềng răng và các dịch vụ từ 10 triệu trở lên.

Liên hệ 0258 730 8386 hoặc đặt lịch để được tư vấn và báo giá chính xác miễn phí.

Gọi ngay: 0258 730 8386

Hỗ trợ tài chính

Trả góp 0% lãi suất – Không lo chi phí

Santé hiểu rằng sức khoẻ răng miệng là đầu tư quan trọng. Chúng tôi hỗ trợ trả góp linh hoạt để bạn tiếp cận dịch vụ tốt nhất mà không áp lực tài chính.

  • Phân kỳ thanh toán lên đến 24 tháng
  • Lãi suất 0% qua thẻ tín dụng
  • Hợp đồng rõ ràng, không phí ẩn
  • Áp dụng cho Implant, niềng răng và dịch vụ ≥ 10 triệu

Ví dụ tính trả góp

Ca Implant Straumann (33.000.000đ)

6 tháng~5.500.000đ/tháng
12 tháng~2.750.000đ/tháng
24 tháng~1.375.000đ/tháng

* Ví dụ tham khảo. Phân kỳ thực tế tùy đơn vị tài chính và loại thẻ.

Đặt lịch dễ dàng – Ưu tiên thời gian của bạn

Để lại lịch hẹn, đội ngũ Santé sẽ liên hệ tư vấn miễn phí trong thời gian sớm nhất.

Hotline: 0258 730 8386
Contact Santé